Ứng dụng xử lý hóa chất màng RO

Cập nhật : 22/03/2016
Lượt xem: 431

I.HOÁ CHẤT XỬ LÝ NƯỚC

ỨNG DỤNG CÁC LOẠI HOÁ CHẤT TỔNG HỢP TRONG XỬ LÝ MÀNG RO

 LOẠI CẶN

 LƯỢNG CẶN ÍT

  LƯỢNG CẶN NHIỀU

CaCO3

  AS-RO-01

AS-RO-04

   CaSO4, BaSO4, MgSO4

  AS-RO-02

AS-RO-04

 Oxit hay hydroxit kim loại (Fe, Mn, Cu, Al)

 AS-RO-01

AS-RO-05

 Các chất keo (vô cơ)

 AS-RO-01

AS-RO-04

  Các hợp chất keo (vô cơ và hữu cơ)

 AS-RO-02

AS-RO-06

  Hợp chất cao phân tử của Silic

  -

AS-RO-07

 Các hợp chất hữu cơ hay vi sinh vật

 AS-RO-02 hoặc (03)

AS-RO-06

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI MÀNG

 MÀNG

LƯU LƯỢNG HOÁ CHẤT RỬA (lít/phút)

ÁP SUẤT LÀM VIỆC (bar) 

 4-inches

25-35

4

 6-inches

 45-75

4

 8-inches

 90-150

4

 8,5-inches

 100-170

4


LƯỢNG HOÁ CHẤT SỬ DỤNG ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI MÀNG

 MÀNG

THỂ TÍCH (Lượng cặn ít) (lít)

THỂ TÍCH (Lượng cặn nhiều) (lít) 

 4x40-inches

10

20

 6x40-inches

 20

38

 8x40-inches

 35

68

 8,5x40-inches

 38

75


NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI TỪNG LOẠI HOÁ CHẤT KHI RỬA MÀNG RO

 STT

HOÁ CHẤT

NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC (0C) 

 1

 AS-RO-01

40

 2

 AS-RO-02

 40

 3

 AS-RO-03

 40

 4

 AS-RO-04

 35

 5

 AS-RO-05

 35

 6

 AS-RO-06

 30

 7

 AS-RO-07

 30

Khuyến cáo: Nếu trong trường hợp chưa có khảo sát kỹ về thành phần các cặn bẩn gây ra tắc màng RO thì nên sử dụng trước 2 loại hoá chất AS-RO-01 và AS-RO-02. Thời gian hoạt động của màng sau mỗi lần xử lý là khoảng 1000 giờ hoạt động.

QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH VÀ SÚC RỬA MÀNG RO

Các chất bám vào màng RO có thể được làm sạch trong ống vỏ màng RO bằng việc tuần hoàn hoá chất làm sạch từ đầu có áp suất cao sang đầu có áp suất thấp. Hoá chất làm sạch được bơm vào để thực hiện quá trình này. Quá trình làm sạch màng RO có thể thay đổi phụ thuộc vào tình trạng của màng (hoạt động quá lâu, cặn bám trên màng nhiều....). Thông thường thời gian làm sạch màng thường từ 4h-8h.

II. THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC

1. THIẾT BỊ LỌC TINH ÁP LỰC

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ LỌC TINH ÁP LỰC

 STT

MODEL

CÔNG SUẤT

KÍCH THƯỚC (mm)

VẬT LIỆU CHẾ TẠO

ÁP SUẤT (kg/cm2)

ĐƯỜNG KÍNH (mm) 

 

 (m3/h)

 ĐƯỜNG KÍNH

CHIỀU CAO

THÉP CT3

INOX SS201

INOX SS304

LÀM VIỆC

MAX 

VÀO

RA

XẢ ĐÁY

 1

 AS-F10

 10

 1000

 2500 

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 50

50

50

 2

 AS-F15

 15

 1200

2500

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 50

50

50

 3

 AS-F20

 20

 1400

2600

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 65

65

65

 4

 AS-F25

 25

 1600

2800

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 65

65

65

 5

 AS-F30

 30

 1800

 2800 

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 80

80

80

 6

 AS-F40

 40

 1950

 2800 

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 80

80

80

 7

 AS-F50

 50

 2100

 2800 

x

x

x

 0,8-2,5

 5,0

 100

100 

100